Đăng  trả lời 
 
Đánh giá chủ đề:
  • 1 Votes - 4 Average
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
góc tiếng hàn
04-09-2014, 11:19 AM
Bài viết: #1
Heart góc tiếng hàn
TỪ VỰNG CHUYÊN NGHÀNH:

가구디자인:----- ▶thiết kế nội thất
가구배치:----- ▶bố trí đồ gia dụng

가옥:----- ▶nhà riêng , nhà ở ( nói chung )

가장:----- ▶chủ gia đình

가정:----- ▶gia đình

가정환경:----- ▶hoàng cảnh gia đình

개조하다:----- ▶cải tạo

개축:----- ▶xây dựng sửa chữa

거실:----- ▶phòng khách

거주자:----- ▶người cư trú

거주지:----- ▶nơi cư trú

거주하다:----- ▶cư trú

거처:----- ▶ở , lưu trú

건넌방:----- ▶phòng bên cạnh

건물:----- ▶tòa nhà

건설:----- ▶xây dựng

건설비:----- ▶chi phí xây dựng

건설업체:----- ▶doanh nghiệp xây dựng

건설하다:----- ▶xây dựng

건축:----- ▶kiến trúc

건축가:----- ▶kiến trúc sư

건축기사:----- ▶thợ kiến trúc

건축물:----- ▶toàn nhà

건축설계사:----- ▶kiến trúc sư

건축양식:----- ▶mẫu kiến trúc

건축하다:----- ▶kiến trúc

건축현장:----- ▶hiện trường xây dựng

건평:----- ▶diện tích xây dựng tính theo pyong ( =3.3m )

게시판:----- ▶bảng thông báo

경로당:----- ▶hội quán bô lão , trại dưỡng lão

경보기:----- ▶còi báo hiệu

경치:----- ▶cảnh trí

계단:----- ▶cầu thang . bậc thang

고아원:----- ▶cô nhi viện

고을:----- ▶huyện

고장:----- ▶huyện , quận

그층빌딩:----- ▶chung cư cao tầng

고치다:----- ▶sửa chữa

곳간:----- ▶nhà kho

공공건물:----- ▶tòa nhà công cộng

공구:----- ▶công cụ

공기청정기:----- ▶máy lọc không khí

공동의식:----- ▶ý thức chung

공동주택:----- ▶nhà ở chung , nhà ở công cộng

공부방:----- ▶phòng học

공사:----- ▶công trình

공사장:----- ▶hiện trường công trình

공사판:----- ▶hiện trường công trình

공인중개사:----- ▶văn phòng môi giới có phép

과도:----- ▶dao cắt trái cây

관청:----- ▶tòa nhà

광:----- ▶áng sáng

광역시:----- ▶thành phố trực thuộc trung ương

교회:----- ▶nhà thờ

구:----- ▶quận

구두약:----- ▶thuốc đánh giầy

군:----- ▶quận

굴뚝:----- ▶ống khói

궁 , 궁궐 , 궁전:----- ▶cung điện

귀이개:----- ▶cái chòi tai

기둥:----- ▶cây cột

기숙사:----- ▶ký túc xá

기숙사규칙:----- ▶nội quy ký túc xá

기와:----- ▶ngói

기와집:----- ▶nhà ngói

기초공사:----- ▶công trình cơ bản

깔개:----- ▶cái niệm ngồi

끈:----- ▶dây cột

나무:----- ▶cây

나사못:----- ▶cái dinh

난간:----- ▶lan can

남향:----- ▶hướng nam

내부공사:----- ▶thi công bên trong

내장:----- ▶nội thất

냉방:----- ▶phòng lạnh , phòng máy lạnh

널빤지:----- ▶tấm gỗ , tấm phản

다ㅔ대주택t:----- ▶òa nhà có nhiều căn hộ

단독주택:----- ▶nhà riêng biệt , biệt thự

단열:----- ▶chắn nóng

단열재:----- ▶chất chắn nhiệt

단층집:----- ▶nhà đơn tầng

단칸방:----- ▶nhà chỉ có một phòng

달동네:----- ▶xòm nghèo ven núi

대지:----- ▶đất

대청소하다:----- ▶tổng vệ sinh

댁:----- ▶nhà

대문:----- ▶cổng chính

도둑맞다:----- ▶mất trộm

도망가다:----- ▶bỏ trốn

도시:----- ▶đô thị

도장:----- ▶đóng dấu

동:----- ▶phường

동거하다:----- ▶sống chung

동네:----- ▶xóm , khu phố

동향:----- ▶hướng đông

동지:----- ▶cái tổ , cái ổ

뒷문:----- ▶cửa sau

등기:----- ▶đăng ký

등기서류:----- ▶hồ sơ đăng ký

등잔:----- ▶đèn dầu , cái chao đèn
Angel
Tìm tất cả bài viết của thành viên này
Trích dẫn bài này trong bài trả lời
Đăng  trả lời 


Các bài viết trong chủ đề này
góc tiếng hàn - thành long - 04-09-2014 11:19 AM

Chuyển nhanh:


User(s) browsing this thread: 1 Guest(s)